giôn giốt
Tính từ
Có vị hơi chua hoặc có tính axit nhẹ, thường được dùng để miêu tả hương vị của các loại trái cây.
Nhật
ほのかに酸っぱい
Anh
slightly sour
Hàn
새콤한
Phát âm
Bắc
/zon˧˧ zot˧˥/
Trung
/joŋ˧˥ jo̰k˩˧/
Nam
/joŋ˧˧ jok˧˥/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có vị hơi chua hoặc có tính axit nhẹ, thường được dùng để miêu tả hương vị của các loại trái cây. Tính chất & trạng thái
vi Những quả táo này có vị giôn giốt rất ngon.
Nhật ほのかに酸っぱい
このリンゴは美味しく、ほのかに酸っぱい味がする。
Anh slightly sour
These apples have a delicious, slightly sour taste.
Hàn 새콤한
이 사과는 맛있고 새콤한 맛이 난다.