giây lát
Danh từ
Một khoảng thời gian vô cùng ngắn, thường được dùng để chỉ việc gì đó xảy ra nhanh chóng hoặc kéo dài trong chốc lát.
Nhật
少しの間
Anh
moment
Hàn
잠시
Phát âm
Bắc
/zəj˧˧ laːt˧˥/
Trung
/jəj˧˥ la̰ːk˩˧/
Nam
/jəj˧˧ laːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một khoảng thời gian vô cùng ngắn, thường được dùng để chỉ việc gì đó xảy ra nhanh chóng hoặc kéo dài trong chốc lát. Diễn ngôn & logic
vi Xin vui lòng chờ tôi trong giây lát.
Nhật 少しの間
少しの間、私を待っていてください。
Anh moment
Please wait for me for a moment.
Hàn 잠시
잠시만 나를 기다려 주세요.
Cấu tạo
giây / lát / ghép từ giây + lát …
▸
Cấu tạo
giây / lát / ghép từ giây + lát …
Nguồn gốcghép từ giây + lát
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣆰𣋛
Ứng viên theo âm tiết
giây
𣆰
lát
𣋛(𣋩)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tức khắc / giây / giây phút / giây ánh sáng …
▸
Tương tự
tức khắc / giây / giây phút / giây ánh sáng …
Dùng
phút giây / chốc lát / một lát / lát nữa …
▸
Dùng
phút giây / chốc lát / một lát / lát nữa …