giáp thìn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cháu gái tôi được sinh vào năm Giáp Thìn.
Nhật 甲辰
私の姪は甲辰の年に生まれた。
Anh Giáp Thìn
My niece was born in the year of Giáp Thìn.
Hàn 갑진
내 조카딸은 갑진년에 태어났다.
Cấu tạo
giáp / thìn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 甲辰 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 甲辰