giáp chiến
Động từ
Bắt đầu cuộc chiến đấu trực tiếp với quân địch ở một khoảng cách rất gần.
Nhật
白兵戦
Anh
engage in combat
Hàn
백병전
Phát âm
Bắc
/zaːp˧˥ ʨiən˧˥/
Trung
/ja̰ːp˩˧ ʨiə̰ŋ˩˧/
Nam
/jaːp˧˥ ʨiəŋ˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Bắt đầu cuộc chiến đấu trực tiếp với quân địch ở một khoảng cách rất gần.
vi Hai đội quân bắt đầu giáp chiến.
Nhật 白兵戦
両軍が白兵戦を開始した。
Anh engage in combat
The two armies began to engage in combat.
Hàn 백병전
양군이 백병전을 시작했다.
Cấu tạo
giáp / chiến / 夾戰
▸
Cấu tạo
giáp / chiến / 夾戰
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
夾戰
Ứng viên theo âm tiết
giáp
夾
chiến
戰
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
giáp / giáp binh / giáp sĩ / giáp phục
▸
Tương tự
giáp / giáp binh / giáp sĩ / giáp phục
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …
▸
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …