giáp bát
Phát âm
Bắc
/zaːp˧˥ ɓaːt˧˥/
Trung
/ja̰ːp˩˧ ɓa̰ːk˩˧/
Nam
/jaːp˧˥ ɓaːk˧˥/
Nghe
Giáp Bát enplace name
Danh từ riêng
Giáp Bát
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Giáp Bát
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Giáp Bát là tên của một địa danh.
Cấu tạo
giáp / bát / 夾八
▸
Cấu tạo
giáp / bát / 夾八
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
夾八
Ứng viên theo âm tiết
giáp
夾
bát
八(缽 / 釟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …
▸
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …