giám
Phát âm
Bắc
/zaːm˧˥/
Trung
/ja̰ːm˩˧/
Nam
/jaːm˧˥/
giám sát ensupervision
Trạng từ
giám sát
supervision
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
giám sát
Quyền hoặc hoạt động điều khiển, kiểm soát, điều tra.
Cấu tạo
監
▸
Cấu tạo
監
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
監
Ứng viên theo âm tiết
giám
監
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giẫm / giảm / giâm / giăm …
▸
Tương tự
giẫm / giảm / giâm / giăm …
Dùng
giám mục / giám đốc / giám sát / giám hộ …
▸
Dùng
giám mục / giám đốc / giám sát / giám hộ …