ghế điện
Phát âm
Bắc
/ɣe˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩/
Trung
/ɣḛ˩˧ ɗiə̰ŋ˨˨/
Nam
/ɣe˧˥ ɗiəŋ˨˩˨/
Nghe
electric chair
Danh từ
electric chair
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ghế điện
Diễn ngôn & logic
Một thiết bị dùng để thi hành án tử hình bằng cách dùng dòng điện cực mạnh.
vi Ghế điện từng là một công cụ thi hành án ở một số quốc gia.
Cấu tạo
ghế / điện / 楴殿
▸
Cấu tạo
ghế / điện / 楴殿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
楴殿
Ứng viên theo âm tiết
ghế
楴(槣 / 𣖟 / 𧦔)
điện
殿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ghế / ghế dài / ghế bành / ghế bố …
▸
Tương tự
ghế / ghế dài / ghế bành / ghế bố …
Dùng
băng ghế / bàn ghế / ghế đẩu / ghế xếp …
▸
Dùng
băng ghế / bàn ghế / ghế đẩu / ghế xếp …