gỗ tạp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiếc bàn này chỉ được làm từ gỗ tạp nên rất nhanh hỏng.
Anh inferior wood
This table is only made of inferior wood, so it breaks very quickly.
Nhật 雑木
このテーブルは安木で作られているため壊れやすい。
Hàn 잡목
이 탁자는 저급 목재로 만들어져 쉽게 부서진다.