gập
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Hành động bẻ đôi hoặc làm cho các phần của một vật phẳng chồng khít lên nhau để thu gọn lại.
vi Bạn hãy gập tấm bản đồ này lại sau khi dùng xong.
Danh từ
Một nét trong chữ Hán dùng để chỉ sự thay đổi hướng đột ngột của bút khi viết theo chiều ngang.
vi Nét gập là một phần cơ bản khi học viết chữ Hán.