goigoi

gạch gạch

Động từ
Vẽ hoặc viết những nét không rõ ràng một cách cẩu thả.
Nhật 殴り書きする
Anh to scribble; to scrawl
Hàn 휘갈겨 쓰다
Phát âm Bắc /ɣa̰ʔjk˨˩ ɣa̰ʔjk˨˩/ Trung /ɣa̰t˨˨ ɣa̰t˨˨/ Nam /ɣat˨˩˨ ɣat˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Vẽ hoặc viết những nét không rõ ràng một cách cẩu thả.

vi Cậu bé gạch gạch vài nét lên tờ giấy.

Nhật 殴り書きする

少年は紙に数行を殴り書きした。

Anh to scribble; to scrawl

The boy scribbled a few lines on the paper.

Hàn 휘갈겨 쓰다

소년은 종이에 몇 줄을 휘갈겨 썼다.

Cấu tạo
gạch / gạch / 壢壢
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
壢壢
Ứng viên theo âm tiết
gạch 壢(坧 / 𤮄 / 𤮘 / 𥗌) gạch 壢(坧 / 𤮄 / 𤮘 / 𥗌)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
gạch chân / gạch / gạch vồ / gạch nối …
▸
Dùng
gạch ngang / gạch dưới / gạch bỏ / dấu gạch ngang
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.