gô
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một vật chứa bằng kim loại nhẹ có tay cầm, dùng để đun nước hoặc nấu ăn, đặc biệt là khi đi cắm trại.
vi Chúng tôi dùng một chiếc gô để đun nước khi đi cắm trại.
Động từ
Trói hoặc buộc.