goigoi

gái

Phát âm Bắc /ɣaːj˧˥/ Trung /ɣa̰ːj˩˧/ Nam /ɣaːj˧˥/
Nghe
girls and women engirls/women
Danh từ
girls and women girls/women
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

girls and women (girls/women)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
gái Gia đình & bạn bèChủ đề

Một thuật ngữ chung dùng để chỉ những người thuộc giới tính nữ, bao gồm cả trẻ em và người lớn.

vi Cửa hàng này bán quần áo dành cho cả gái và trai.

female (female adjective)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
gái

Liên quan đến hoặc thuộc về giới tính có khả năng sinh con hoặc tạo ra trứng.

vi Bố mẹ rất vui khi biết giới tính của em bé là gái.

prostitutes (female prostitute slur)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
gái

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ những người thực hiện các hoạt động tình dục để đổi lấy tiền bạc.

wife (wife/Mrs after male referent)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
gái

Một thuật ngữ được sử dụng sau tên hoặc đại từ để chỉ một người phụ nữ đã kết hôn với một người đàn ông.

vi Bà gái đang nấu cơm trong bếp.

Tương tự
gài / gãi / gái già / gái hóa …
▸
Dùng
con gái / cô gái / bạn gái / bé gái …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.