gái
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
girls and women (girls/women)
Một thuật ngữ chung dùng để chỉ những người thuộc giới tính nữ, bao gồm cả trẻ em và người lớn.
vi Cửa hàng này bán quần áo dành cho cả gái và trai.
female (female adjective)
Liên quan đến hoặc thuộc về giới tính có khả năng sinh con hoặc tạo ra trứng.
vi Bố mẹ rất vui khi biết giới tính của em bé là gái.
prostitutes (female prostitute slur)
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ những người thực hiện các hoạt động tình dục để đổi lấy tiền bạc.
wife (wife/Mrs after male referent)
Một thuật ngữ được sử dụng sau tên hoặc đại từ để chỉ một người phụ nữ đã kết hôn với một người đàn ông.
vi Bà gái đang nấu cơm trong bếp.