gác sân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người bảo vệ đang chăm chú gác sân để đảm bảo an ninh cho tòa nhà.
Nhật 庭の警備
警備員は建物の安全を確保するため、注意深く庭を警備している。
Anh watch the grounds
The guard is attentively watching the grounds to ensure the building's security.
Hàn 경비하다
경비원은 건물의 안전을 확보하기 위해 주의 깊게 뜰을 경비하고 있다.