diện kiến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã có cơ hội diện kiến vị lãnh đạo cao cấp.
Anh to attend an audience
He had the opportunity to have an audience with the high-ranking leader.
Nhật 謁見する
彼は高位の指導者に謁見する機会を得た。
Hàn 알현하다
그는 고위 지도자를 알현할 기회를 얻었다.
Cấu tạo
diện / kiến / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 面見 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 面見