diễn đàn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ đã thảo luận vấn đề trên diễn đàn công cộng.
Nhật フォーラム
彼らは公共のフォーラムで問題を議論した。
Anh forum
They discussed the issue on the public forum.
Hàn 포럼
그들은 공공 포럼에서 문제를 토론했다.
Cấu tạo
diễn / đàn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 演壇 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 演壇