dao xếp
Phát âm
Bắc
/zaːw˧˧ sep˧˥/
Trung
/jaːw˧˥ sḛp˩˧/
Nam
/jaːw˧˧ sep˧˥/
Danh từ
dao xếp
pocketknife
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dao xếp
Diễn ngôn & logic
Danh từ này chỉ một loại dao nhỏ có lưỡi có thể gấp gọn lại vào trong cán để mang theo.
vi Anh ấy luôn mang theo một con dao xếp nhỏ.