goigoi

dự toán

Phát âm Bắc /zɨ̰ʔ˨˩ twaːn˧˥/ Trung /jɨ̰˨˨ twa̰ːŋ˩˧/ Nam /jɨ˨˩˨ twaːŋ˧˥/
Nghe
estimate enpack representative only
Động từ
estimate pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
dự toán Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động tính toán hoặc ước lượng các chi phí cần thiết trước khi thực hiện một công việc.

vi Chúng ta cần dự toán chi phí trước khi bắt đầu.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
dự toán

Bản tính toán các khoản chi phí dự kiến cho một kế hoạch hoặc công trình nào đó.

vi Bản dự toán này bao gồm tất cả các khoản chi.

Cấu tạo
dự / toán / 預算
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
預算
Ứng viên theo âm tiết
dự toán
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
tổng dự toán / dự án / dự báo / dự đoán …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.