dễ thường
Nghe
probably enprobably; likely
Trạng từ
probably
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
dễ thường
Diễn ngôn & logic
Dùng để biểu thị khả năng xảy ra của một sự việc theo phán đoán.
vi Dễ thường trời sắp mưa vì mây đen bắt đầu kéo đến.
Cấu tạo
dễ / thường / 易常
▸
Cấu tạo
dễ / thường / 易常
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
易常
Ứng viên theo âm tiết
dễ
易
thường
常
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
dễ thương
▸
Tương tự
dễ thương
Dùng
dễ dàng / dễ sợ / dễ tính / dễ dãi …
▸
Dùng
dễ dàng / dễ sợ / dễ tính / dễ dãi …