dế nhũi
Danh từ
Một tên gọi khác của dế trũi, một loại côn trùng nổi tiếng với việc đào hang dưới đất.
Anh
mole cricket
Nhật
ケラ
Hàn
땅강아지
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một tên gọi khác của dế trũi, một loại côn trùng nổi tiếng với việc đào hang dưới đất. Diễn ngôn & logic
vi Con dế nhũi thường đào hang dưới lớp đất ẩm.
Anh mole cricket
The mole cricket often burrows under the moist soil.
Nhật ケラ
ケラは湿った土の下に巣を掘る。
Hàn 땅강아지
땅강아지는 젖은 흙 아래에 굴을 판다.
Cấu tạo
dế
▸
Cấu tạo
dế
Tương tự
dế / dế mèn / dế trũi / dế chũi …
▸
Tương tự
dế / dế mèn / dế trũi / dế chũi …
Dùng
con dế
▸
Dùng
con dế