dư chấn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Những trận động đất nhỏ hơn xảy ra sau một trận động đất lớn ban đầu.
vi Các đợt dư chấn vẫn tiếp tục xảy ra sau trận động đất.
Cấu tạo
dư / chấn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 餘震 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 餘震