dê
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Một loài động vật nhai lại có sừng, thường được nuôi để lấy thịt hoặc sữa uống.
vi Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.
Cách gọi tên của chữ cái "D" trong hệ thống bảng chữ cái tiếng Việt hiện nay.
vi Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Tính từ
Chỉ những người có ý nghĩ hoặc hành động dâm đãng và thiếu sự đứng đắn.
vi Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.