dép lốp
Nghe
Danh từ
dép lốp
tire sandal
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dép lốp
Diễn ngôn & logic
Một loại dép được làm từ lốp xe cũ, gắn liền với hình ảnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
vi Ông ấy thường đi dép lốp.
Cấu tạo
dép / lốp / ghép từ dép + lốp …
▸
Cấu tạo
dép / lốp / ghép từ dép + lốp …
Nguồn gốcghép từ dép + lốp
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨆡獵
Ứng viên theo âm tiết
dép
𨆡(𩍣)
lốp
獵(𧀨)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dép / dép tổ ong / dép lê / dép lào …
▸
Tương tự
dép / dép tổ ong / dép lê / dép lào …
Dùng
giày dép / lót dép ngồi hóng / giầy dép / lốp bốp …
▸
Dùng
giày dép / lót dép ngồi hóng / giầy dép / lốp bốp …