dân tuý
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thuộc về hoặc có liên quan đến chủ nghĩa dân túy và các quan điểm chính trị kèm theo.
vi Các chính sách dân túy thường nhắm đến lợi ích của người dân bình thường.
Cấu tạo
dân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 民粹 / 民粹
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 民粹