dân quê
Danh từ
Những người sinh sống và làm việc ở các vùng nông thôn, gắn liền với lối sống mộc mạc.
Nhật
村人
Anh
country folk
Hàn
시골 사람들
Phát âm
Bắc
/zən˧˧ kwe˧˧/
Trung
/jəŋ˧˥ kwe˧˥/
Nam
/jəŋ˧˧ we˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Những người sinh sống và làm việc ở các vùng nông thôn, gắn liền với lối sống mộc mạc. Diễn ngôn & logic
vi Những người dân quê luôn hiếu khách và chân thành.
Nhật 村人
村の人々はいつも親切で誠実だ。
Anh country folk
Country folk are always hospitable and sincere.
Hàn 시골 사람들
시골 사람들은 항상 친절하고 진실하다.
Cấu tạo
dân / quê / 民圭
▸
Cấu tạo
dân / quê / 民圭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
民圭
Ứng viên theo âm tiết
dân
民
quê
圭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Nhà quê / chọc quê / thằng nhà quê / đồ nhà quê …
▸
Tương tự
Nhà quê / chọc quê / thằng nhà quê / đồ nhà quê …
Dùng
nhân dân / dân chúng / dân sinh / dân số …
▸
Dùng
nhân dân / dân chúng / dân sinh / dân số …