CPU
Danh từ
CPU là chữ viết tắt của bộ xử lý trung tâm, bộ phận quan trọng nhất điều khiển mọi hoạt động máy tính.
Nhật
CPU(中央演算処理装置)
Anh
CPU
Hàn
CPU(중앙 처리 장치)
Phát âm
Bắc
/se˧˧ pe˧˧ u˧˧/
Trung
/se˧˥ pe˧˥ u˧˥/
Nam
/se˧˧ pe˧˧ u˧˧/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
CPU là chữ viết tắt của bộ xử lý trung tâm, bộ phận quan trọng nhất điều khiển mọi hoạt động máy tính.
vi CPU là bộ não của máy tính.
Nhật CPU(中央演算処理装置)
CPUはコンピュータの頭脳である。
Anh CPU
The CPU is the brain of the computer.
Hàn CPU(중앙 처리 장치)
CPU는 컴퓨터의 두뇌이다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Anh
▸
Cấu tạo
mượn từ tiếng Anh
Nguồn gốcmượn từ tiếng Anh