co rút
Phát âm
Bắc
/kɔ˧˧ zut˧˥/
Trung
/kɔ˧˥ ʐṵk˩˧/
Nam
/kɔ˧˧ ɹuk˧˥/
Nghe
Tính từ
co rút
shrunken
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
co rút
Tính chất & trạng thái
Đã trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc thể tích, thường do sự co lại hoặc mất đi độ ẩm.
vi Chiếc áo len này đã bị co rút sau khi giặt.
Cấu tạo
co / rút
▸
Cấu tạo
co / rút
Tương tự
co / co quắp / co cơ / co bóp …
▸
Tương tự
co / co quắp / co cơ / co bóp …
Dùng
co giật / kéo co / co ro / căn co …
▸
Dùng
co giật / kéo co / co ro / căn co …