chuyên hoá
Động từ
Dạng viết khác của 'chuyên hóa', chỉ việc tập trung vào một ngành để trở nên chuyên sâu.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
specialization
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨwiən˧˧ hwaː˧˥/
Trung
/ʨwiəŋ˧˥ hwa̰ː˩˧/
Nam
/ʨwiəŋ˧˧ hwaː˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dạng viết khác của 'chuyên hóa', chỉ việc tập trung vào một ngành để trở nên chuyên sâu. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
specialization
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
chuyên / hoá / 專化
▸
Cấu tạo
chuyên / hoá / 專化
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
專化
Ứng viên theo âm tiết
chuyên
專
hoá
化
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chuyển hóa / chuyên hóa / chuyển hoá
▸
Tương tự
chuyển hóa / chuyên hóa / chuyển hoá
Dùng
chuyên gia / chuyên ngành / chuyên trách / chuyên đề …
▸
Dùng
chuyên gia / chuyên ngành / chuyên trách / chuyên đề …