chuối
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Chuối là một loại quả dài, có vỏ màu vàng khi chín và ăn rất ngon, bổ dưỡng.
vi Tôi thích ăn chuối chín.
Nhật バナナ
私は熟したバナナを食べるのが好きです。
Anh banana
I like to eat ripe bananas.
Hàn 바나나
저는 잘 익은 바나나를 먹는 것을 좋아합니다.
Trong tiếng lóng, từ này đôi khi được dùng để chỉ bộ phận sinh dục của nam giới.
Từ này mô tả một điều gì đó ngớ ngẩn, kỳ quặc hoặc gây cảm giác khó chịu, xấu hổ.
vi Câu chuyện đó thật là chuối.
Nhật 痛々しい
あの話は本当に痛々しい。
Anh cringy, cringeworthy
That story is really cringy.
Hàn 오글거리는
그 이야기는 정말 오글거린다.