goigoi

chuối

Danh từ
Chuối là một loại quả dài, có vỏ màu vàng khi chín và ăn rất ngon, bổ dưỡng.
Nhật バナナ
Anh banana
Hàn 바나나
Phát âm Bắc /ʨuəj˧˥/ Trung /ʨuə̰j˩˧/ Nam /ʨuəj˧˥/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Chuối là một loại quả dài, có vỏ màu vàng khi chín và ăn rất ngon, bổ dưỡng.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Chuối là một loại quả dài, có vỏ màu vàng khi chín và ăn rất ngon, bổ dưỡng. Thực phẩm, nấu ăn & đồ uốngChủ đề Thức ăn & món ănThẻ

vi Tôi thích ăn chuối chín.

Nhật バナナ

私は熟したバナナを食べるのが好きです。

Anh banana

I like to eat ripe bananas.

Hàn 바나나

저는 잘 익은 바나나를 먹는 것을 좋아합니다.

Trong tiếng lóng, từ này đôi khi được dùng để chỉ bộ phận sinh dục của nam giới.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Trong tiếng lóng, từ này đôi khi được dùng để chỉ bộ phận sinh dục của nam giới. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh penis
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.

Từ này mô tả một điều gì đó ngớ ngẩn, kỳ quặc hoặc gây cảm giác khó chịu, xấu hổ.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Từ này mô tả một điều gì đó ngớ ngẩn, kỳ quặc hoặc gây cảm giác khó chịu, xấu hổ. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Câu chuyện đó thật là chuối.

Nhật 痛々しい

あの話は本当に痛々しい。

Anh cringy, cringeworthy

That story is really cringy.

Hàn 오글거리는

그 이야기는 정말 오글거린다.

Tương tự
chuội / chuồi / chuỗi / chuôi …
▸
Dùng
chuối tiêu / chuối ngự / chuối tá quạ / chuối nước …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.