cho bề
Phát âm
Bắc
/ʨɔ˧˧ ɓe̤˨˩/
Trung
/ʨɔ˧˥ ɓe˧˧/
Nam
/ʨɔ˧˧ ɓe˨˩/
1 senses
2 Thành tố
unknown
cho bề
for appearance's sake
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
cho bề
Hành động sắp xếp hoặc thực hiện công việc cốt để giữ vẻ bề ngoài hoặc địa vị.
vi Anh ấy làm việc này chỉ để cho bề trước mặt mọi người.