chiền chiền
Danh từ
Trạng thái rõ ràng và dễ dàng nhận thấy mà không cần phải giải thích hay chứng minh thêm.
Nhật
明白な
Anh
obvious
Hàn
명백한
Phát âm
Bắc
/ʨiə̤n˨˩ ʨiə̤n˨˩/
Trung
/ʨiəŋ˧˧ ʨiəŋ˧˧/
Nam
/ʨiəŋ˨˩ ʨiəŋ˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Trạng thái rõ ràng và dễ dàng nhận thấy mà không cần phải giải thích hay chứng minh thêm. Diễn ngôn & logic
vi Sự thật đã phơi bày chiền chiền trước mắt.
Nhật 明白な
真実は目の前に明白にさらけ出された。
Anh obvious
The truth was exposed obviously before the eyes.
Hàn 명백한
진실은 눈앞에 명백하게 드러났다.
Cấu tạo
chiền / chiền
▸
Cấu tạo
chiền / chiền
Tương tự
chiền chiện / chiền
▸
Tương tự
chiền chiện / chiền
Dùng
chùa chiền
▸
Dùng
chùa chiền