chiêu đãi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Đón tiếp hoặc thết đãi khách một cách thân thiện và hào phóng, thường là bằng đồ ăn.
vi Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc lớn để chiêu đãi bạn bè.
Cấu tạo
chiêu / đãi / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 招待 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 招待