cha đỡ đầu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cha đỡ đầu luôn hỗ trợ tinh thần cho cậu bé.
Nhật 名付け親
名付け親は常にその少年に精神的支援を与えている。
Anh godfather
The godfather always provides spiritual support for the boy.
Hàn 대부
대부는 항상 그 소년에게 정신적 지원을 제공한다.