goigoi

chữ Nôm

Danh từ
Hệ thống chữ viết cổ của người Việt được xây dựng dựa trên các ký tự chữ Hán.
Nhật チュノム
Anh Nom script
Hàn 쯔놈
Phát âm Bắc /ʨɨʔɨ˧˥ nom˧˧/ Trung /ʨɨ˧˩˨ nom˧˥/ Nam /ʨɨ˨˩˦ nom˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Hệ thống chữ viết cổ của người Việt được xây dựng dựa trên các ký tự chữ Hán.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Hệ thống chữ viết cổ của người Việt được xây dựng dựa trên các ký tự chữ Hán. Văn hóa & tên riêngChủ đề

vi Nhiều tác phẩm văn học cổ được viết bằng chữ Nôm.

Nhật チュノム

多くの古典文学作品がチュノムで書かれた。

Anh Nom script

Many ancient literary works were written in the Nom script.

Hàn 쯔놈

많은 고전 문학 작품들이 쯔놈으로 쓰였다.

Hệ thống chữ viết dựa trên chữ Hán được các dân tộc Tày dùng để ghi lại tiếng nói.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Hệ thống chữ viết dựa trên chữ Hán được các dân tộc Tày dùng để ghi lại tiếng nói.

vi Người Tày cũng có hệ thống chữ Nôm riêng để lưu giữ bản sắc văn hóa.

Nhật タイ族の文字

タイ族も文化的アイデンティティを保つための独自の文字を持っている。

Anh Tai Nom script

The Tay people also have their own Tai Nom script to preserve their cultural identity.

Hàn 타이족 문자

타이족도 문화적 정체성을 지키기 위해 자신들만의 문자를 가지고 있다.

Cấu tạo
chữ / nôm
▸
Tương tự
Hán Nôm / quởng nôm / tên Nôm
▸
Dùng
chữ cái / kiểu chữ / nhả chữ / đánh chữ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.