chờm chực
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con hổ đang chờm chực con mồi trong bụi rậm.
Hàn 매복하다
호랑이가 덤불 속에서 먹이를 매복하고 있다.
Nhật 待ち伏せする
虎が茂みの中で獲物を待ち伏せしている。
Anh to lie in wait
The tiger is lying in wait for its prey in the bushes.