chớ chi
Động từ
chớ chi
if only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chớ chi
Hành động cơ bản
Một biểu thức dùng để thể hiện mong muốn mạnh mẽ về.
vi Chớ chi tôi có thể quay lại ngày hôm qua.
Cấu tạo
chớ / chi / 𠤆支
▸
Cấu tạo
chớ / chi / 𠤆支
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠤆支
Ứng viên theo âm tiết
chớ
𠤆(𠤌 / 𤈪)
chi
支
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chò chỉ / chớ gì / chớ
▸
Tương tự
chò chỉ / chớ gì / chớ
Dùng
chi nhánh / chi tiết / chi phiếu / chi trả
▸
Dùng
chi nhánh / chi tiết / chi phiếu / chi trả