chồn
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Một loài động vật nhỏ, thân dài, chân ngắn và di chuyển rất nhanh nhẹn.
vi Con chồn chạy rất nhanh qua bãi cỏ.
Một loài động vật hoang dã thuộc họ chó, có đặc điểm là đuôi xù.
vi Con chồn này có một cái đuôi rất xù.
Tính từ
Cảm thấy vô cùng mệt mỏi hoặc kiệt sức sau một thời gian hoạt động mạnh.
vi Tôi cảm thấy chồn cả người sau một ngày làm việc vất vả.