goigoi

chống trả

Động từ
Hành động đáp trả lại các cuộc tấn công hoặc áp lực từ bên ngoài nhằm bảo vệ bản thân hoặc phản kháng.
Nhật 反撃する
Anh to fight back
Hàn 반격하다
Phát âm Bắc /ʨəwŋ˧˥ ʨa̰ː˧˩˧/ Trung /ʨə̰wŋ˩˧ tʂaː˧˩˨/ Nam /ʨəwŋ˧˥ tʂaː˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động đáp trả lại các cuộc tấn công hoặc áp lực từ bên ngoài nhằm bảo vệ bản thân hoặc phản kháng. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Con vật nhỏ cố gắng chống trả để thoát khỏi kẻ săn mồi.

Nhật 反撃する

小動物は捕食者から逃れるために必死に反撃した。

Anh to fight back

The small animal tries to fight back to escape the predator.

Hàn 반격하다

작은 동물은 포식자로부터 탈출하기 위해 필사적으로 반격했다.

Cấu tạo
chống / trả / ghép từ chống + trả …
▸

Nguồn gốcghép từ chống + trả

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
棟𪁳
Ứng viên theo âm tiết
chống 棟 trả 𪁳(𪃵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đối địch / kình chống / chi trả / hoàn trả …
▸
Dùng
chống chọi / chống cự / chống đỡ / chống giữ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.