goigoi

chết đứng

Động từ
Mất đi mạng sống hoặc qua đời khi vẫn còn đang ở trong tư thế đứng thẳng về mặt vật lý.
Nhật 立ったまま死ぬ
Anh die standing up
Hàn 서서 죽다
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Mất đi mạng sống hoặc qua đời khi vẫn còn đang ở trong tư thế đứng thẳng về mặt vật lý. Sự kiện trong đờiChủ đề Cảm xúcThẻ

vi Con ngựa đã chết đứng ngay giữa cánh đồng.

Nhật 立ったまま死ぬ

馬は畑の真ん中で立ったまま死んでいた。

Anh die standing up

The horse died standing up in the middle of the field.

Hàn 서서 죽다

말은 밭 한가운데서 서서 죽어 있었다.

Nghĩa 2 Động từ
Bị cú sốc hoặc sự ngạc nhiên cực độ làm cho không thể cử động hay nói năng trong chốc lát.

vi Anh ấy chết đứng khi nghe tin mình bị đuổi việc.

Nhật 呆然とする

彼は解雇されたという知らせを聞いて呆然とした。

Anh stupefied

He was stupefied when he heard the news that he was fired.

Hàn 망연자실하다

그는 해고되었다는 소식을 듣고 망연자실했다.

Nghĩa 3 Động từ
Ở trong một tình huống rất khó khăn hoặc phức tạp mà cực kỳ khó giải quyết hoặc thoát ra.

vi Chúng tôi đang ở vào thế chết đứng vì thiếu vốn đầu tư.

Nhật 窮地に立たされる

私たちは投資資金の不足で窮地に立たされている。

Anh in a bind

We are in a bind due to a lack of investment capital.

Hàn 진퇴양난에 빠지다

우리는 투자 자금 부족으로 진퇴양난에 빠져 있다.

Cấu tạo
chết / đứng / 𣩁𥪸
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣩁𥪸
Ứng viên theo âm tiết
chết 𣩁(𣩂) đứng 𥪸(𨅸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
xác chết / giết chết / chết máy / chết tươi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.