chết đứng
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Con ngựa đã chết đứng ngay giữa cánh đồng.
Nhật 立ったまま死ぬ
馬は畑の真ん中で立ったまま死んでいた。
Anh die standing up
The horse died standing up in the middle of the field.
Hàn 서서 죽다
말은 밭 한가운데서 서서 죽어 있었다.
vi Anh ấy chết đứng khi nghe tin mình bị đuổi việc.
Nhật 呆然とする
彼は解雇されたという知らせを聞いて呆然とした。
Anh stupefied
He was stupefied when he heard the news that he was fired.
Hàn 망연자실하다
그는 해고되었다는 소식을 듣고 망연자실했다.
vi Chúng tôi đang ở vào thế chết đứng vì thiếu vốn đầu tư.
Nhật 窮地に立たされる
私たちは投資資金の不足で窮地に立たされている。
Anh in a bind
We are in a bind due to a lack of investment capital.
Hàn 진퇴양난에 빠지다
우리는 투자 자금 부족으로 진퇴양난에 빠져 있다.