chếch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bức tranh treo hơi chếch sang một bên tường.
Nhật 傾いた
絵が壁に少し傾いて飾られている。
Anh tilted; slanted; askew
The painting is hanging slightly tilted to one side of the wall.
Hàn 기울어진
그림이 벽에 조금 기울어져 걸려 있다.