chẽn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Cô ấy mặc một chiếc áo chẽn rất thời trang.
Nhật タイトな
彼女はとても流行のタイトなシャツを着ている。
Anh tight-fitting
She wears a very fashionable tight-fitting shirt.
Hàn 꽉 끼는
그녀는 매우 유행하는 타이트한 셔츠를 입고 있다.
vi Anh ấy cảm thấy hơi chẽn khi đứng trước đám đông.
Nhật 恥ずかしがり屋
彼は人前に立つと少しシャイになる。
Anh shy
He feels a bit shy when standing in front of a crowd.
Hàn 수줍어하는
그는 사람들 앞에 서면 조금 수줍어한다.