goigoi

chẽn

Phát âm Bắc /ʨɛʔɛn˧˥/ Trung /ʨɛŋ˧˩˨/ Nam /ʨɛŋ˨˩˦/
Nghe
Tính từ
chẽn tight-fitting
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
chẽn Tính chất & trạng tháiChủ đề

Mô tả các mặt hàng quần áo có chiều dài ngắn và ôm rất sát vào cơ thể.

vi Cô ấy mặc một chiếc áo chẽn rất thời trang.

Nghĩa 2 Tính từ
chẽn

Cảm thấy lo lắng, không thoải mái hoặc xấu hổ khi có mặt người khác hoặc do hành động của mình.

vi Anh ấy cảm thấy hơi chẽn khi đứng trước đám đông.

Cấu tạo
𧟀
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧟀
Ứng viên theo âm tiết
chẽn 𧟀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chén / chèn
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.