chật
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Có không gian nhỏ, hẹp hoặc không đủ chỗ.
vi Căn phòng này rất chật.
Nhật 狭い
この部屋はとても狭くて窮屈です。
Anh cramped; narrow
This room is very cramped.
Hàn 좁다
이 방은 매우 비좁습니다.
Quá nhỏ hoặc bó sát so với kích thước cơ thể hay vật cần chứa.
vi Chiếc áo này hơi chật.
Nhật きつい
このシャツは少しきついです。
Anh tight; too small
This shirt is a bit tight.
Hàn 꽉 끼다; 작다
이 셔츠는 조금 꽉 낍니다.