chẫu
Danh từ
Một loài ếch có tên khoa học là Sylvirana guentheri.
Nhật
ギュンターカエル
Anh
Gunther's frog
Hàn
군터개구리
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loài ếch có tên khoa học là Sylvirana guentheri.
vi Con chẫu đang nhảy trên lá sen.
Nhật ギュンターカエル
ギュンターカエルが蓮の葉の上で跳ねている。
Anh Gunther's frog
The Gunther's frog is jumping on a lotus leaf.
Hàn 군터개구리
군터개구리가 연꽃 잎 위에서 뛰고 있다.
Cấu tạo
𧍌
▸
Cấu tạo
𧍌
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧍌
Ứng viên theo âm tiết
chẫu
𧍌(𧐼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chầu / cháu / chấu / chậu …
▸
Tương tự
chầu / cháu / chấu / chậu …