chất tan
Phát âm
Bắc
/ʨət˧˥ taːn˧˧/
Trung
/ʨə̰k˩˧ taːŋ˧˥/
Nam
/ʨək˧˥ taːŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
chất tan
solute
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
chất tan
Diễn ngôn & logic
Thành phần bị hòa tan trong một dung môi để tạo thành một hỗn hợp dung dịch đồng nhất.
vi Muối là chất tan trong dung dịch nước muối.