goigoi

chạy đua vũ trang

Danh từ
Cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia nhằm đạt được ưu thế trong việc phát triển và tích lũy vũ khí.
Nhật 軍拡競争
Anh arms race
Hàn 군비 경쟁
Phát âm Bắc /ʨa̰ʔj˨˩ ɗwaː˧˧ vuʔu˧˥ ʨaːŋ˧˧/ Trung /ʨa̰j˨˨ ɗuə˧˥ ju˧˩˨ tʂaːŋ˧˥/ Nam /ʨaj˨˩˨ ɗuə˧˧ ju˨˩˦ tʂaːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia nhằm đạt được ưu thế trong việc phát triển và tích lũy vũ khí. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Cuộc chạy đua vũ trang gây ra nhiều lo ngại.

Nhật 軍拡競争

軍拡競争は多くの懸念を引き起こしている。

Anh arms race

The arms race causes many concerns.

Hàn 군비 경쟁

군비 경쟁은 많은 우려를 낳고 있다.

Cấu tạo
chạy đua / vũ trang / 𧼋𢵋武妝
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧼋𢵋武妝
Ứng viên theo âm tiết
chạy 𧼋(𧼌) đua 𢵋(𨅮) vũ 武(舞 / 宇 / 禹 / 鵡) trang 妝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chạy / chạy trốn / chạy thoát / chạy mất …
▸
Dùng
bán vũ trang
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.