chước
Phát âm
Bắc
/ʨɨək˧˥/
Trung
/ʨɨə̰k˩˧/
Nam
/ʨɨək˧˥/
Nghe
Danh từ
chước
dodge; trick; resort
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
chước
Một phương pháp hoặc kế hoạch khéo léo được sử dụng để đạt được mục tiêu.
vi Họ dùng chước để đạt mục tiêu.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 酌 / 酌
▸
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 酌 / 酌
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 酌
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
酌
Ứng viên theo âm tiết
chước
勺(灼 / 酌)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
chuốc / chuộc / chiêu / tiểu xảo …
▸
Tương tự
chuốc / chuộc / chiêu / tiểu xảo …
Dùng
bắt chước / châm chước / ba mươi sáu chước / bắt chước như khỉ …
▸
Dùng
bắt chước / châm chước / ba mươi sáu chước / bắt chước như khỉ …