chõ
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Một loại nồi nấu hoặc nồi hơi dùng đặc biệt để hấp thực phẩm như xôi.
vi Mẹ tôi dùng chõ để đồ xôi.
Động từ
Quay cơ thể hoặc hướng miệng của mình về phía một người hoặc một hướng cụ thể.
vi Anh ấy chõ miệng vào trong phòng.
Tự mình tham gia vào một việc mà không có quyền hoặc lời mời, gây can thiệp.
vi Đừng chõ mũi vào việc của người khác.