chóp cụt
Danh từ
Phần của hình nón hoặc hình chóp còn lại sau khi phần đỉnh của nó bị cắt bỏ.
Nhật
錐台
Anh
frustum
Hàn
절두체
Phát âm
Bắc
/ʨɔp˧˥ kṵʔt˨˩/
Trung
/ʨɔ̰p˩˧ kṵk˨˨/
Nam
/ʨɔp˧˥ kuk˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phần của hình nón hoặc hình chóp còn lại sau khi phần đỉnh của nó bị cắt bỏ. Diễn ngôn & logic
vi Hình vẽ này là một hình chóp cụt.
Nhật 錐台
この図面は錐台である。
Anh frustum
This drawing is a frustum.
Hàn 절두체
이 도면은 절두체이다.
Cấu tạo
chóp / cụt / 𡼈𡭕
▸
Cấu tạo
chóp / cụt / 𡼈𡭕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡼈𡭕
Ứng viên theo âm tiết
chóp
𡼈(𩮿)
cụt
𡭕(𥐒 / 𩪽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chóp / chóp bu / chim cánh cụt / măng cụt …
▸
Tương tự
chóp / chóp bu / chim cánh cụt / măng cụt …
Dùng
hình chóp / nón chóp / cụt lủn / cụt hứng …
▸
Dùng
hình chóp / nón chóp / cụt lủn / cụt hứng …