chó điên
Danh từ
Một con chó đang mắc bệnh dại và có hành vi hung dữ.
Nhật
狂犬
Anh
mad dog
Hàn
미친 개
Phát âm
Bắc
/ʨɔ˧˥ ɗiən˧˧/
Trung
/ʨɔ̰˩˧ ɗiəŋ˧˥/
Nam
/ʨɔ˧˥ ɗiəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một con chó đang mắc bệnh dại và có hành vi hung dữ. Diễn ngôn & logic
vi Mọi người nên cẩn thận với con chó điên đó.
Nhật 狂犬
誰もがその狂犬には注意すべきだ。
Anh mad dog
Everyone should be careful with that mad dog.
Hàn 미친 개
모두가 그 미친 개를 조심해야 한다.
Cấu tạo
chó / điên / 㹥顛
▸
Cấu tạo
chó / điên / 㹥顛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㹥顛
Ứng viên theo âm tiết
chó
㹥
điên
顛(癲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chợ điền / chó / chó chết / chó sói …
▸
Tương tự
chợ điền / chó / chó chết / chó sói …
Dùng
chó cỏ / chó lài / chó vàng / chó má …
▸
Dùng
chó cỏ / chó lài / chó vàng / chó má …