chém vè
Động từ
chém vè
to hide away
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chém vè
Hành động cơ bản
Hành động lén lút đi trốn hoặc ẩn náu để tránh một sự việc gì đó.
vi Anh ta chém vè để tránh gặp mặt chủ nợ.
Cấu tạo
chém / vè / 𠛤圍
▸
Cấu tạo
chém / vè / 𠛤圍
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠛤圍
Ứng viên theo âm tiết
chém
𠛤(𡃍)
vè
圍(𥢬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chém gió / chém / chém đầu / chém giết …
▸
Tương tự
chém gió / chém / chém đầu / chém giết …
Dùng
máy chém / chặt chém / giận cá chém thớt / đâm hơi chém gió
▸
Dùng
máy chém / chặt chém / giận cá chém thớt / đâm hơi chém gió