goigoi

chân trời sự kiện

Danh từ
Ranh giới xung quanh một lỗ đen mà từ đó không ánh sáng hay thông tin nào có thể thoát ra.
Nhật 事象の地平面
Anh event horizon
Hàn 사건의 지평선
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Ranh giới xung quanh một lỗ đen mà từ đó không ánh sáng hay thông tin nào có thể thoát ra. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Không có gì có thể thoát ra khỏi chân trời sự kiện của lỗ đen.

Nhật 事象の地平面

事象の地平面からは何も出られない。

Anh event horizon

Nothing can escape from the event horizon of a black hole.

Hàn 사건의 지평선

사건의 지평선에서는 아무것도 나갈 수 없다.

Cấu tạo
chân trời / sự kiện
▸
Dùng
chân trời góc bể / chân trời sự cố / đường chân trời / góc bể chân trời
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.